TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khoảng cách xa tiếng Trung là gì?

"khoảng cách xa" trong tiếng Trung là 相距 (động từ), 远距离 (danh từ).

相距 Động từ

xiāngjùHán Việt: TƯƠNG CỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoảng cách xa

Xem đầy đủ từ "相距": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

远距离 Danh từ

yuǎnjùlíHán Việt: VIỄN CỰ LY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoảng cách xa

Xem đầy đủ từ "远距离": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoảng cách xa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khoảng cách xa tiếng Trung là gì?

"khoảng cách xa" trong tiếng Trung là 相距 (động từ), 远距离 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.