Khoảng thời gian ngắn tiếng Trung là gì?
"khoảng thời gian ngắn" trong tiếng Trung là 片刻 (danh từ).
片刻 Danh từ
Hán Việt: PHIẾN KHẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng thời gian ngắn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoảng thời gian ngắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoảng thời gian ngắn tiếng Trung là gì?
"khoảng thời gian ngắn" trong tiếng Trung là 片刻 (danh từ).