TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阵

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陣

Âm Hán Việt TRẬN
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trận

阵 nghĩa là bố trí quân đội, làn.

Nghĩa của 阵

zhèn

TRẬNphồn thể 陣
  1. Bố trí quân đội
  2. Làn
  3. Sự dồn dập
  4. Sự bùng phát
  5. Cơn
  6. Khoảng thời gian ngắn
  7. Lượng từ cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn hạn

Từ ghép có 阵

Thành ngữ có 阵

Câu hỏi thường gặp

阵 nghĩa là gì?

阵 (zhèn) nghĩa là bố trí quân đội, làn.

阵 đọc thế nào?

阵 đọc là zhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阵 là gì?

Âm Hán Việt của 阵 là "trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.