Khoa học tự nhiên tiếng Trung là gì?
"khoa học tự nhiên" trong tiếng Trung là 理科 (danh từ), 自然科学 (danh từ).
理科 Danh từ
Hán Việt: LÝ KHOA giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Khoa học tự nhiên (đối lập với nhân văn 文科 (wénkē))
自然科学 Danh từ
Hán Việt: TỰ NHIÊN KHOA HỌC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Khoa học tự nhiên
Xem đầy đủ từ "自然科学": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoa học tự nhiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoa học tự nhiên tiếng Trung là gì?
"khoa học tự nhiên" trong tiếng Trung là 理科 (danh từ), 自然科学 (danh từ).