TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khoa nhi tiếng Trung là gì?

"khoa nhi" trong tiếng Trung là 儿科 (danh từ).

儿科 Danh từ

érkēHán Việt: NHI KHOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa nhi

Xem đầy đủ từ "儿科": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoa nhi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khoa nhi tiếng Trung là gì?

"khoa nhi" trong tiếng Trung là 儿科 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.