Khung gầm tiếng Trung là gì?
"khung gầm" trong tiếng Trung là 底盘 (danh từ).
底盘 Danh từ
Hán Việt: ĐỂ BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khung gầm
Câu hỏi thường gặp
Khung gầm tiếng Trung là gì?
"khung gầm" trong tiếng Trung là 底盘 (danh từ).
"khung gầm" trong tiếng Trung là 底盘 (danh từ).
Hán Việt: ĐỂ BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khung gầm
"khung gầm" trong tiếng Trung là 底盘 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.