Kiếm ăn tiếng Trung là gì?
"kiếm ăn" trong tiếng Trung là 觅食 (động từ).
觅食 Động từ
Hán Việt: MỊCH THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm ăn
Câu hỏi thường gặp
Kiếm ăn tiếng Trung là gì?
"kiếm ăn" trong tiếng Trung là 觅食 (động từ).
"kiếm ăn" trong tiếng Trung là 觅食 (động từ).
Hán Việt: MỊCH THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm ăn
"kiếm ăn" trong tiếng Trung là 觅食 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.