TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觅食

mìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覓食

Âm Hán Việt MỊCH THỰC

觅食 nghĩa là kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn.

Nghĩa của 觅食

mìshí

MỊCH THỰCĐộng từphồn thể 覓食
  1. Kiếm ăn
  2. Tìm kiếm thức ăn
  3. Lục lọi
  4. nghĩa bóng Kiếm sống

Câu hỏi thường gặp

觅食 nghĩa là gì?

觅食 (mìshí) nghĩa là kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn.

觅食 đọc thế nào?

觅食 đọc là mìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 觅食 là gì?

Âm Hán Việt của 觅食 là "mịch thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.