TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kiểm tra an ninh tiếng Trung là gì?

"kiểm tra an ninh" trong tiếng Trung là 安检 (động từ).

安检 Động từ

ānjiǎnHán Việt: AN KIỂM giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ānquánjiǎnchá))

Xem đầy đủ từ "安检": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Kiểm tra an ninh tiếng Trung là gì?

"kiểm tra an ninh" trong tiếng Trung là 安检 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.