Kiệt tác tiếng Trung là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Trung là 杰作 (danh từ).
杰作 Danh từ
Hán Việt: KIỆT TÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt tác
- 这真是个杰作。 Đây quả là một kiệt tác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiệt tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiệt tác tiếng Trung là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Trung là 杰作 (danh từ).