Kim bạc tiếng Trung là gì?
"kim bạc" trong tiếng Trung là 银针.
银针
Hán Việt: NGÂN CHÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim bạc (loại kim nhỏ dùng trong châm cứu)
Câu hỏi thường gặp
Kim bạc tiếng Trung là gì?
"kim bạc" trong tiếng Trung là 银针.
"kim bạc" trong tiếng Trung là 银针.
Hán Việt: NGÂN CHÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim bạc (loại kim nhỏ dùng trong châm cứu)
"kim bạc" trong tiếng Trung là 银针.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.