TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kinh ngạc thán phục tiếng Trung là gì?

"kinh ngạc thán phục" trong tiếng Trung là 叹为观止 (cụm từ).

叹为观止 Cụm từ

tànwéiguānzhǐHán Việt: THÁN VI QUAN CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc thán phục

Xem đầy đủ từ "叹为观止": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh ngạc thán phục tiếng Trung là gì?

"kinh ngạc thán phục" trong tiếng Trung là 叹为观止 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.