Kinh phí tiếng Trung là gì?
"kinh phí" trong tiếng Trung là 经费 (danh từ), 费用 (danh từ).
经费 Danh từ
Hán Việt: KINH PHÍ giọng máy (Kokoro)
费用 Danh từ
Hán Việt: PHÍ DỤNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Kinh phí
Câu hỏi thường gặp
Kinh phí tiếng Trung là gì?
"kinh phí" trong tiếng Trung là 经费 (danh từ), 费用 (danh từ).