TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费用

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fèiyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費用

Âm Hán Việt PHÍ DỤNG
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ), 个 (gè)

费用 nghĩa là chi phí, kinh phí.

Nghĩa của 费用

fèiyòng

PHÍ DỤNGDanh từphồn thể 費用
  1. Chi phí
  2. Kinh phí
  3. Số tiền cần trả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 费用

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

费用 nghĩa là gì?

费用 (fèiyòng) nghĩa là chi phí, kinh phí.

费用 đọc thế nào?

费用 đọc là fèiyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 费用 là gì?

Âm Hán Việt của 费用 là "phí dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.