Kinh qua tiếng Trung là gì?
"kinh qua" trong tiếng Trung là 历经 (động từ).
历经 Động từ
Hán Việt: LỊCH KINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trải qua; kinh qua
Câu hỏi thường gặp
Kinh qua tiếng Trung là gì?
"kinh qua" trong tiếng Trung là 历经 (động từ).
"kinh qua" trong tiếng Trung là 历经 (động từ).
Hán Việt: LỊCH KINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trải qua; kinh qua
"kinh qua" trong tiếng Trung là 历经 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.