TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历经

lìjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷經

Âm Hán Việt LỊCH KINH

历经 nghĩa là trải qua, kinh qua.

Nghĩa của 历经

lìjīng

LỊCH KINHĐộng từphồn thể 歷經
  1. Trải qua; kinh qua

Câu hỏi thường gặp

历经 nghĩa là gì?

历经 (lìjīng) nghĩa là trải qua, kinh qua.

历经 đọc thế nào?

历经 đọc là lìjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 历经 là gì?

Âm Hán Việt của 历经 là "lịch kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.