TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm chói mắt tiếng Trung là gì?

"làm chói mắt" trong tiếng Trung là 夺目 (tính từ), 炫.

夺目 Tính từ

duómùHán Việt: ĐOẠT MỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm chói mắt

Xem đầy đủ từ "夺目": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

炫

xuànHán Việt: HUYỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm chói mắt

Xem đầy đủ từ "炫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Làm chói mắt tiếng Trung là gì?

"làm chói mắt" trong tiếng Trung là 夺目 (tính từ), 炫.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.