Làm sẵn tiếng Trung là gì?
"làm sẵn" trong tiếng Trung là 现成 (tính từ).
现成 Tính từ
Hán Việt: HIỆN THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm sẵn
Câu hỏi thường gặp
Làm sẵn tiếng Trung là gì?
"làm sẵn" trong tiếng Trung là 现成 (tính từ).
"làm sẵn" trong tiếng Trung là 现成 (tính từ).
Hán Việt: HIỆN THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm sẵn
"làm sẵn" trong tiếng Trung là 现成 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.