TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm trầm trọng hơn tiếng Trung là gì?

"làm trầm trọng hơn" trong tiếng Trung là 激化 (động từ).

激化 Động từ

jīhuà giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm trầm trọng hơn

Xem đầy đủ từ "激化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Làm trầm trọng hơn tiếng Trung là gì?

"làm trầm trọng hơn" trong tiếng Trung là 激化 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.