TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激化

jīhuà giọng máy của trình duyệt

激化 nghĩa là làm trầm trọng hơn.

Nghĩa của 激化

jīhuà

Động từ, Danh từ
  1. Làm trầm trọng hơn

Câu hỏi thường gặp

激化 nghĩa là gì?

激化 (jīhuà) nghĩa là làm trầm trọng hơn.

激化 đọc thế nào?

激化 đọc là jīhuà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.