TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm việc một mình tiếng Trung là gì?

"làm việc một mình" trong tiếng Trung là 单干.

单干

dāngànHán Việt: ĐƠN CÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm việc một mình

Xem đầy đủ từ "单干": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Làm việc một mình tiếng Trung là gì?

"làm việc một mình" trong tiếng Trung là 单干.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.