Lâu đài cổ tiếng Trung là gì?
"lâu đài cổ" trong tiếng Trung là 古堡.
古堡
Hán Việt: CỔ BẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lâu đài cổ
Câu hỏi thường gặp
Lâu đài cổ tiếng Trung là gì?
"lâu đài cổ" trong tiếng Trung là 古堡.
"lâu đài cổ" trong tiếng Trung là 古堡.
Hán Việt: CỔ BẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lâu đài cổ
"lâu đài cổ" trong tiếng Trung là 古堡.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.