Lâu lắm tiếng Trung là gì?
"lâu lắm" trong tiếng Trung là 好久 (phó từ).
好久 Phó từ
Hán Việt: HẢO CỬU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lâu lắm, đã lâu
- 好久没有休一个真正的假期了。 Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.
Câu hỏi thường gặp
Lâu lắm tiếng Trung là gì?
"lâu lắm" trong tiếng Trung là 好久 (phó từ).