Lãnh thổ quốc gia tiếng Trung là gì?
"lãnh thổ quốc gia" trong tiếng Trung là 国土 (danh từ).
国土 Danh từ
Hán Việt: QUỐC THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh thổ quốc gia
Câu hỏi thường gặp
Lãnh thổ quốc gia tiếng Trung là gì?
"lãnh thổ quốc gia" trong tiếng Trung là 国土 (danh từ).