TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lên một cấp tiếng Trung là gì?

"lên một cấp" trong tiếng Trung là 升级 (động từ).

升级 Động từ

shēngjíHán Việt: THĂNG CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên một cấp; được thăng chức

Xem đầy đủ từ "升级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lên một cấp tiếng Trung là gì?

"lên một cấp" trong tiếng Trung là 升级 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.