TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lên nắm quyền tiếng Trung là gì?

"lên nắm quyền" trong tiếng Trung là 上台 (động từ), 当政 (động từ).

上台 Động từ

shàngtáiHán Việt: THƯỢNG ĐÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên nắm quyền (trong chính trị)

Xem đầy đủ từ "上台": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

当政 Động từ

dāngzhèngHán Việt: ĐƯƠNG CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên nắm quyền

Xem đầy đủ từ "当政": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lên nắm quyền tiếng Trung là gì?

"lên nắm quyền" trong tiếng Trung là 上台 (động từ), 当政 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.