TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上台

shàngtái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG ĐÀI

上台 nghĩa là lên nắm quyền, lên sân khấu.

Nghĩa của 上台

shàngtái

THƯỢNG ĐÀI
  1. Lên nắm quyền (trong chính trị)
  2. Lên sân khấu (trong nhà hát)

Câu hỏi thường gặp

上台 nghĩa là gì?

上台 (shàngtái) nghĩa là lên nắm quyền, lên sân khấu.

上台 đọc thế nào?

上台 đọc là shàngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 上台 là gì?

Âm Hán Việt của 上台 là "thượng đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.