Lông thú tiếng Trung là gì?
"lông thú" trong tiếng Trung là 裘, 皮毛 (danh từ), 毛皮 (danh từ).
裘
Hán Việt: CỪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông thú
皮毛 Danh từ
Hán Việt: BÌ MAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông thú
毛皮 Danh từ
Hán Việt: MAO BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông thú
Câu hỏi thường gặp
Lông thú tiếng Trung là gì?
"lông thú" trong tiếng Trung là 裘, 皮毛 (danh từ), 毛皮 (danh từ).