TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lõm hoặc lồi tiếng Trung là gì?

"lõm hoặc lồi" trong tiếng Trung là 凹凸 (tính từ).

凹凸 Tính từ

āotūHán Việt: AO ĐỘT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lõm hoặc lồi

Xem đầy đủ từ "凹凸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lõm hoặc lồi tiếng Trung là gì?

"lõm hoặc lồi" trong tiếng Trung là 凹凸 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.