Lùi lại tiếng Trung là gì?
"lùi lại" trong tiếng Trung là 后退 (động từ), 退缩 (động từ), 畏缩 (động từ).
后退 Động từ
Hán Việt: HẬU THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại; rút lui; thoái lui; rút về
退缩 Động từ
Hán Việt: THOÁI SÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại; co rúm
畏缩 Động từ
Hán Việt: ÚY SÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rụt rè; chùn bước; sợ hãi; lùi lại
退后 Động từ
Hán Việt: THOÁI HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lùi lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lùi lại tiếng Trung là gì?
"lùi lại" trong tiếng Trung là 后退 (động từ), 退缩 (động từ), 畏缩 (động từ).