Lăng nhục tiếng Trung là gì?
"lăng nhục" trong tiếng Trung là 凌辱 (động từ).
凌辱 Động từ
Hán Việt: LĂNG NHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng nhục
Câu hỏi thường gặp
Lăng nhục tiếng Trung là gì?
"lăng nhục" trong tiếng Trung là 凌辱 (động từ).
"lăng nhục" trong tiếng Trung là 凌辱 (động từ).
Hán Việt: LĂNG NHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng nhục
"lăng nhục" trong tiếng Trung là 凌辱 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.