TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lưu huỳnh hydro hóa tiếng Trung là gì?

"lưu huỳnh hydro hóa" trong tiếng Trung là 硫化氢 (danh từ).

硫化氢 Danh từ

liúhuàqīngHán Việt: LƯU HÓA KHINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu huỳnh hydro hóa

Xem đầy đủ từ "硫化氢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu huỳnh hydro hóa tiếng Trung là gì?

"lưu huỳnh hydro hóa" trong tiếng Trung là 硫化氢 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.