Lần trước tiếng Trung là gì?
"lần trước" trong tiếng Trung là 上次 (danh từ).
上次 Danh từ
Hán Việt: THƯỢNG THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần trước
Câu hỏi thường gặp
Lần trước tiếng Trung là gì?
"lần trước" trong tiếng Trung là 上次 (danh từ).
"lần trước" trong tiếng Trung là 上次 (danh từ).
Hán Việt: THƯỢNG THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần trước
"lần trước" trong tiếng Trung là 上次 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.