TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lễ rửa tội tiếng Trung là gì?

"lễ rửa tội" trong tiếng Trung là 洗礼 (danh từ).

洗礼 Danh từ

xǐlǐHán Việt: TẨY LỄ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ rửa tội (nghĩa đen hoặc bóng)

Xem đầy đủ từ "洗礼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lễ rửa tội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lễ rửa tội tiếng Trung là gì?

"lễ rửa tội" trong tiếng Trung là 洗礼 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.