Lớp bề mặt tiếng Trung là gì?
"lớp bề mặt" trong tiếng Trung là 表层 (danh từ).
表层 Danh từ
Hán Việt: BIỂU TẦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp bề mặt
Câu hỏi thường gặp
Lớp bề mặt tiếng Trung là gì?
"lớp bề mặt" trong tiếng Trung là 表层 (danh từ).
"lớp bề mặt" trong tiếng Trung là 表层 (danh từ).
Hán Việt: BIỂU TẦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp bề mặt
"lớp bề mặt" trong tiếng Trung là 表层 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.