Lớp mầm tiếng Trung là gì?
"lớp mầm" trong tiếng Trung là 胚层 (danh từ).
胚层 Danh từ
Hán Việt: PHÔI TẦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp mầm
Câu hỏi thường gặp
Lớp mầm tiếng Trung là gì?
"lớp mầm" trong tiếng Trung là 胚层 (danh từ).
"lớp mầm" trong tiếng Trung là 胚层 (danh từ).
Hán Việt: PHÔI TẦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp mầm
"lớp mầm" trong tiếng Trung là 胚层 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.