TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lục địa lớn tiếng Trung là gì?

"lục địa lớn" trong tiếng Trung là 大陆 (danh từ).

大陆 Danh từ

dàlùHán Việt: ĐẠI LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lục địa; đất liền; đại lục; lục địa lớn

Xem đầy đủ từ "大陆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lục địa lớn tiếng Trung là gì?

"lục địa lớn" trong tiếng Trung là 大陆 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.