TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lữ khách tiếng Trung là gì?

"lữ khách" trong tiếng Trung là 旅行者 (danh từ).

旅行者 Danh từ

lǚxíngzhěHán Việt: LỮ HÀNH GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lữ khách

Xem đầy đủ từ "旅行者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lữ khách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lữ khách tiếng Trung là gì?

"lữ khách" trong tiếng Trung là 旅行者 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.