Lực nổi tiếng Trung là gì?
"lực nổi" trong tiếng Trung là 浮力 (danh từ).
浮力 Danh từ
Hán Việt: PHÙ LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lực nổi
Câu hỏi thường gặp
Lực nổi tiếng Trung là gì?
"lực nổi" trong tiếng Trung là 浮力 (danh từ).
"lực nổi" trong tiếng Trung là 浮力 (danh từ).
Hán Việt: PHÙ LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lực nổi
"lực nổi" trong tiếng Trung là 浮力 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.