Lai tạo tiếng Trung là gì?
"lai tạo" trong tiếng Trung là 杂交 (động từ).
杂交 Động từ
Hán Việt: TẠP GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lai tạo
Câu hỏi thường gặp
Lai tạo tiếng Trung là gì?
"lai tạo" trong tiếng Trung là 杂交 (động từ).
"lai tạo" trong tiếng Trung là 杂交 (động từ).
Hán Việt: TẠP GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lai tạo
"lai tạo" trong tiếng Trung là 杂交 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.