TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lao động trí óc tiếng Trung là gì?

"lao động trí óc" trong tiếng Trung là 白领 (tính từ).

白领 Tính từ

báilǐng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao động trí óc

Xem đầy đủ từ "白领": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lao động trí óc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lao động trí óc tiếng Trung là gì?

"lao động trí óc" trong tiếng Trung là 白领 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.