Leo đồi tiếng Trung là gì?
"leo đồi" trong tiếng Trung là 上山 (động từ).
上山 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG SƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Leo đồi
Câu hỏi thường gặp
Leo đồi tiếng Trung là gì?
"leo đồi" trong tiếng Trung là 上山 (động từ).
"leo đồi" trong tiếng Trung là 上山 (động từ).
Hán Việt: THƯỢNG SƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Leo đồi
"leo đồi" trong tiếng Trung là 上山 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.