TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上山

shàngshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG SƠN

上山 nghĩa là leo đồi, đi lên núi.

Nghĩa của 上山

shàngshān

THƯỢNG SƠNĐộng từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Leo đồi
  2. Đi lên núi
  3. tằm Leo lên bó rơm (để nhả tơ)
  4. Qua đời
  5. mặt trời hoặc mặt trăng Mọc

Từ ghép có 上山

Thành ngữ có 上山

  • 滚石上山 — Lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus)

Câu hỏi thường gặp

上山 nghĩa là gì?

上山 (shàngshān) nghĩa là leo đồi, đi lên núi.

上山 đọc thế nào?

上山 đọc là shàngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 上山 là gì?

Âm Hán Việt của 上山 là "thượng sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.