TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Liêm khiết cá nhân tiếng Trung là gì?

"liêm khiết cá nhân" trong tiếng Trung là 操守 (danh từ).

操守 Danh từ

cāoshǒuHán Việt: THAO THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liêm khiết cá nhân

Xem đầy đủ từ "操守": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Liêm khiết cá nhân tiếng Trung là gì?

"liêm khiết cá nhân" trong tiếng Trung là 操守 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.