TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操守

cāoshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO THỦ

操守 nghĩa là liêm khiết cá nhân.

Nghĩa của 操守

cāoshǒu

THAO THỦDanh từ
  1. Liêm khiết cá nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 操守

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

操守 nghĩa là gì?

操守 (cāoshǒu) nghĩa là liêm khiết cá nhân.

操守 đọc thế nào?

操守 đọc là cāoshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 操守 là gì?

Âm Hán Việt của 操守 là "thao thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.