TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lo lắng gia đình tiếng Trung là gì?

"lo lắng gia đình" trong tiếng Trung là 后顾之忧 (cụm từ).

后顾之忧 Cụm từ

hòugùzhīyōuHán Việt: HẬU CỐ CHI ƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do)

Xem đầy đủ từ "后顾之忧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lo lắng gia đình tiếng Trung là gì?

"lo lắng gia đình" trong tiếng Trung là 后顾之忧 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.