Ly dị tiếng Trung là gì?
"ly dị" trong tiếng Trung là 离婚 (động từ).
离婚 Động từ
Hán Việt: LY HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly hôn; ly dị
- 我听说玛丽想离婚。 Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.
- 我父母离婚了。 Cha mẹ tôi đã ly dị.
Câu hỏi thường gặp
Ly dị tiếng Trung là gì?
"ly dị" trong tiếng Trung là 离婚 (động từ).