Ly tán tiếng Trung là gì?
"ly tán" trong tiếng Trung là 离散 (động từ).
离散 Động từ
Hán Việt: LY TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly tán; tản mát; phân tán
Câu hỏi thường gặp
Ly tán tiếng Trung là gì?
"ly tán" trong tiếng Trung là 离散 (động từ).
"ly tán" trong tiếng Trung là 离散 (động từ).
Hán Việt: LY TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly tán; tản mát; phân tán
"ly tán" trong tiếng Trung là 离散 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.