Màn hình máy tính tiếng Trung là gì?
"màn hình máy tính" trong tiếng Trung là 桌面 (danh từ).
桌面 Danh từ
Hán Việt: TRÁC DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn hình máy tính
Câu hỏi thường gặp
Màn hình máy tính tiếng Trung là gì?
"màn hình máy tính" trong tiếng Trung là 桌面 (danh từ).