Mát mẻ tiếng Trung là gì?
"mát mẻ" trong tiếng Trung là 凉快 (tính từ).
凉快 Tính từ
Hán Việt: LƯƠNG KHOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mát mẻ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mát mẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mát mẻ tiếng Trung là gì?
"mát mẻ" trong tiếng Trung là 凉快 (tính từ).