TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mát mẻ tiếng Trung là gì?

"mát mẻ" trong tiếng Trung là 凉快 (tính từ).

凉快 Tính từ

liángkuaiHán Việt: LƯƠNG KHOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mát mẻ

Xem đầy đủ từ "凉快": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mát mẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mát mẻ tiếng Trung là gì?

"mát mẻ" trong tiếng Trung là 凉快 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.